営業 (えいぎょう) — doanh nghiệp
営業
DOANH NGHIỆP
え い ぎょ う
JLPTN3
Doanh nghiệp
Sự kinh doanh; sự bán hàng
営業方針:Phương châm kinh doanh
営業部長:Trưởng phòng kinh doanh
営業部:Phòng kinh doanh
営業所:Văn phòng kinh doanh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 営業
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 営業する/えいぎょうする |
| Quá khứ (た) | 営業した |
| Phủ định (未然) | 営業しない |
| Lịch sự (丁寧) | 営業します |
| te (て) | 営業して |
| Khả năng (可能) | 営業できる |
| Thụ động (受身) | 営業される |
| Sai khiến (使役) | 営業させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 営業させられる |
| Điều kiện (条件) | 営業すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 営業しろ |
| Ý chí (意向) | 営業しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 営業するな |

