作戦 (さくせん) — chiến lược; kế hoạch
作戦
TÁC CHIẾN
さ く せ ん
JLPTN1
Chiến lược; kế hoạch
作戦
が
満
と
成功
した
。
Kế hoạch của chúng ta thành công mỹ mãn.
Tác chiến.
作戦
を
変
えてみてはどうですか
。
Mình thử thay đổi phương án tác chiến, anh thấy thế nào?
Ảnh minh họa


