事柄 (ことがら) — sự việc; việc; vấn đề; chủ đề
事柄
SỰ BÍNH
こ と が ら
こ と が ら
こ と が ら
JLPTN1
Sự việc; việc; vấn đề; chủ đề
(
人
)
にとって
気
がかりなもう
一
つの
事柄
Một vấn đề nữa liên quan tới (người nào đó)
Tình hình; sự việc
よく
ニュース
の
見出
しになる
事柄
Tình hình được xem là có tin tức tốt
Ảnh minh họa


