Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
事前に必要 じぜんにひつよう
cần trước hết, đòi hỏi phải có trước hết
前 「まえ」「ぜん」「さき」
đằng trước
前に 「さきに」「まえに」
khi trước.
事 「こと」「ごと」「じ」「こん」
công việc
事にする ことにする
tự mình quyết định