事前従犯 (じぜんじゅうはん) — đồng phạm từ trước
事前従犯
SỰ TIỀN TÙNG PHẠM
じ ぜ ん じゅ う は ん
Đồng phạm từ trước
事前従犯
は
、
犯罪
が
実行
される
前
に
協力
した
者
を
指
す
。
Người đồng phạm từ trước là người đã hỗ trợ trước khi tội ác diễn ra.
Ảnh minh họa


