Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
事毎に (ことごとに) — tất cả
SỰ MỖI
事毎に
tất cả
事 「こと」「ごと」「じ」「こん」
công việc
事にする ことにする
tự mình quyết định
事にすると ことにすると
có lẽ
事になる ことになる
đã được quyết định rằng
仕事になる しごとになる
quen việc.