Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
二人共 (ふたりとも ににんども) — cả hai (những người)
NHỊ NHÂN CỘNG
二人共
cả hai (những người)
二 「に」「ふた」「ふ」「アル」「リャン」「ふた-」
hai; số hai
二人 「ふたり」「ににん」
hai người
二人目 ふたりめ
người thứ hai
二人分 ふたりぶん
hai phần (của) những người
二人で行く 「ふたりでいく」「ふたりでゆく」
cặp kè.