Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
二倍性 (にばいせい) — lưỡng bội
NHỊ BỘI TÍNH
二倍性
lưỡng bội
二 「に」「ふた」「ふ」「アル」「リャン」「ふた-」
hai; số hai
倍 ばい
sự gấp đôi.
倍にする ばいにする
gấp...lần
何倍も なんばいも
gấp bao nhiêu lần
一倍 いちばい
một phần; gấp đôi