Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
二回 (にかい) — Hai lần.
NHỊ HỒI
二回
Hai lần.
二回生 にかいせい
sinh viên năm hai; năm thứ hai (đại học)
二 「に」「ふた」「ふ」「アル」「リャン」「ふた-」
hai; số hai
回 「かい」「わ」
lần
二人 「ふたり」「ににん」
hai người
二日 ふつか
ngày mùng hai.