二期 (にき) — hai nhiệm kỳ; hai vụ mùa trong năm (vụ xuân và vụ thu); thi lần thứ hai
二期
NHỊ KÌ
に き
Hai nhiệm kỳ; hai vụ mùa trong năm (vụ xuân và vụ thu); thi lần thứ hai
二期生
Học sinh thi lần hai .
Ảnh minh họa

二期 (にき) — hai nhiệm kỳ; hai vụ mùa trong năm (vụ xuân và vụ thu); thi lần thứ hai
NHỊ KÌ
