Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
二足 (にそく) — Hai đôi
NHỊ TÚC
二足
Hai đôi
二足動物 にそくどうぶつ
Động vật 2 chân.
二足三文 にそくさんもん
Với giá rất rẻ; rất rẻ
二足歩行 にそくほこう
sự đi bộ bằng hai chân (đứng và di chuyển bằng 2 chân là bước tiến hóa quan trọng của một số loài có trí tuệ cao)
二足の草鞋 にそくのわらじ
làm hai công việc cùng một lúc
二 「に」「ふた」「ふ」「アル」「リャン」「ふた-」
hai; số hai