今後 (こんご) — sau này
今後
KIM HẬU
こ ん ご
こ ん ご
JLPTN3
Sau này
Trong tương lai; từ nay
今後絶対
にそんなことをするな
。
Kể từ nay tuyệt đối không được làm chuyện đó.
Từ nay trở đi
今後少
なくとも
5
年間
は
海外生活
だ
。
Ít nhất 5 năm kể từ nay, chúng ta sẽ sống ở nước ngoài.
Từ nay về sau.
今後平和外交
に
徹
する
Cống hiến hết mình cho ngành ngoại giao hòa bình sau này
Ảnh minh họa


