任用 (にんよう) — Sự chỉ định; sự bổ nhiệm.
任用
NHÂM DỤNG
に ん よ う
Sự chỉ định; sự bổ nhiệm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 任用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 任用する/にんようする |
| Quá khứ (た) | 任用した |
| Phủ định (未然) | 任用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 任用します |
| te (て) | 任用して |
| Khả năng (可能) | 任用できる |
| Thụ động (受身) | 任用される |
| Sai khiến (使役) | 任用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 任用させられる |
| Điều kiện (条件) | 任用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 任用しろ |
| Ý chí (意向) | 任用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 任用するな |

