休む (やすむ) — nghỉ; vắng mặt; ngủ
休む
HƯU
や す む
JLPTN5
Nghỉ; vắng mặt; ngủ
休
むときは
、
かならず
学校
に
達終
すること
。
Khi nào nghỉ nhất định phải báo trước với nhà trường.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 休む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 休む/やすむ |
| Quá khứ (た) | 休んだ |
| Phủ định (未然) | 休まない |
| Lịch sự (丁寧) | 休みます |
| te (て) | 休んで |
| Khả năng (可能) | 休める |
| Thụ động (受身) | 休まれる |
| Sai khiến (使役) | 休ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 休ませられる |
| Điều kiện (条件) | 休めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 休め |
| Ý chí (意向) | 休もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 休むな |

