住む (すむ) — có thể giải quyết; có thể đối phó được
住む
TRỤ
す む
JLPTN5
Có thể giải quyết; có thể đối phó được
Cư trú; ở
住
むところにしたって
、
探
すのには
一
(
ひと
)
苦労
だ
。
Dù là một chỗ ở thôi, nhưng đi tìm cũng vất vả.
Trả nợ; trả xong
Trú
Trú ngụ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 住む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 住む/すむ |
| Quá khứ (た) | 住んだ |
| Phủ định (未然) | 住まない |
| Lịch sự (丁寧) | 住みます |
| te (て) | 住んで |
| Khả năng (可能) | 住める |
| Thụ động (受身) | 住まれる |
| Sai khiến (使役) | 住ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 住ませられる |
| Điều kiện (条件) | 住めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 住め |
| Ý chí (意向) | 住もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 住むな |

