Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
何れ (どれ いずれ) — cái nào.
HÀ
何れ
cái nào.
何れも 「どれも」「いずれも」
cho dù thế nào đi nữa
何れまた いずれまた
thời gian khác, lúc khác, lúc nào đó
何れくらい 「どれくらい」「どれぐらい」
bao lâu, bao xa, bao nhiêu
何れにしても いずれにしても
dù sao đi nữa, trong bất kỳ trường hợp nào
何れにせよ いずれにせよ
dù sao đi nữa, trong bất kỳ trường hợp nào; trong bất kỳ sự kiện nào