Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
余計 (よけい) — dư; thừa; thừa thãi
DƯ KẾ
余計
dư
余計な よけいな
Vô nghĩa
余計者 よけいもの
người thừa, người vô dụng, người cản đường
余計なお世話 よけいなおせわ
Chuyện thừa, chuyện phiếm
余計な御世話 よけいなおせわ
lo chuyện bao đồng; lo chuyện thừa thãi (thường dùng khi muốn từ chối sự quan tâm của người khác)
余計な世話を焼く よけいなせわをやく
thò (chọc) một có cái mũi (bên trong) nơi một (thì) chưa được muốn