併置 (へいち) — sự đặt cạnh nhau; việc đặt cạnh gần đứng bên
併置
TINH TRÍ
へ い ち
へ い ち
Sự đặt cạnh nhau; việc đặt cạnh gần đứng bên
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 併置
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 併置する/へいちする |
| Quá khứ (た) | 併置した |
| Phủ định (未然) | 併置しない |
| Lịch sự (丁寧) | 併置します |
| te (て) | 併置して |
| Khả năng (可能) | 併置できる |
| Thụ động (受身) | 併置される |
| Sai khiến (使役) | 併置させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 併置させられる |
| Điều kiện (条件) | 併置すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 併置しろ |
| Ý chí (意向) | 併置しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 併置するな |

