例えば (たとえば) — chẳng hạn như
例えば
LỆ
た と え ば
JLPTN4
Chẳng hạn như
例
えば
、
ペパーバーグ
は
緑色
のもくせいの
留
めくぎと
赤色
の
紙
の
三角形
のような
物体
を
見
せる
。
Ví dụ: Pepperberg sẽ cho Alex xem một đối tượng, chẳng hạn như một cái chốt bằng gỗ màu xanh lá câyhoặc một hình tam giác bằng giấy màu đỏ.
Thí dụ
Tỷ dụ
Ví dụ.
Ảnh minh họa


