Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
価値有る (かちある) — có giá trị lớn, quý giá, đáng giá
GIÁ TRỊ HỮU
価値有る
có giá trị lớn, quý giá, đáng giá
評価する ひょうかする
phê, đánh giá.
価値 かち
giá trị
価値ある かちある
đáng giá.
時間的価値 じかんてきかち
giá trị thời gian
値 「あたい」「ち」「ね」
giá trị; giá cả; đáng giá như {価}