係合 (けいごう) — sự liên kết; sự kết nối
係合
HỆ HỢP
け い ご う
Sự liên kết; sự kết nối
二
つの
システム
が
適切
に
係合
していることで
、
効率的
な
運用
が
可能
になる
。
Hai hệ thống được liên kết chính xác sẽ cho phép vận hành hiệu quả.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 係合
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 係合する/けいごうする |
| Quá khứ (た) | 係合した |
| Phủ định (未然) | 係合しない |
| Lịch sự (丁寧) | 係合します |
| te (て) | 係合して |
| Khả năng (可能) | 係合できる |
| Thụ động (受身) | 係合される |
| Sai khiến (使役) | 係合させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 係合させられる |
| Điều kiện (条件) | 係合すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 係合しろ |
| Ý chí (意向) | 係合しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 係合するな |

