俗化 (ぞっか) — sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá
俗化
TỤC HÓA
ぞ っ か
Sự thông tục hoá, sự tầm thường hoá
Sự đại chúng hoá, sự phổ biến hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 俗化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 俗化する/ぞっかする |
| Quá khứ (た) | 俗化した |
| Phủ định (未然) | 俗化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 俗化します |
| te (て) | 俗化して |
| Khả năng (可能) | 俗化できる |
| Thụ động (受身) | 俗化される |
| Sai khiến (使役) | 俗化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 俗化させられる |
| Điều kiện (条件) | 俗化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 俗化しろ |
| Ý chí (意向) | 俗化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 俗化するな |

