信奉 (しんぽう) — trung thành lòng tin.
信奉
TÍN PHỤNG
し ん ぽ う
Trung thành lòng tin.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 信奉
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 信奉する/しんぽうする |
| Quá khứ (た) | 信奉した |
| Phủ định (未然) | 信奉しない |
| Lịch sự (丁寧) | 信奉します |
| te (て) | 信奉して |
| Khả năng (可能) | 信奉できる |
| Thụ động (受身) | 信奉される |
| Sai khiến (使役) | 信奉させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 信奉させられる |
| Điều kiện (条件) | 信奉すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 信奉しろ |
| Ý chí (意向) | 信奉しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 信奉するな |

