倒産 (とうさん) — sự phá sản; sự không trả được nợ
倒産
ĐẢO SẢN
と う さ ん
JLPTN1
Sự phá sản; sự không trả được nợ
日本
でも
指折
りの
デパート
の
一
つだったんだけど
、
それが
倒産
したばかりなのさ
。
Đã từng là một trong những cửa hàng dẫn đầu Nhật Bản, nhưng nó vừa bị phá sản xong
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 倒産
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 倒産する/とうさんする |
| Quá khứ (た) | 倒産した |
| Phủ định (未然) | 倒産しない |
| Lịch sự (丁寧) | 倒産します |
| te (て) | 倒産して |
| Khả năng (可能) | 倒産できる |
| Thụ động (受身) | 倒産される |
| Sai khiến (使役) | 倒産させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 倒産させられる |
| Điều kiện (条件) | 倒産すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 倒産しろ |
| Ý chí (意向) | 倒産しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 倒産するな |

