破産 (はさん) — sự phá sản
破産
PHÁ SẢN
は さ ん
JLPTN3
Sự phá sản
裁判所
が
彼
の
破産
を
宣告
した
.
Tòa án tuyên bố anh ta phá sản.
Vỡ nợ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 破産
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 破産する/はさんする |
| Quá khứ (た) | 破産した |
| Phủ định (未然) | 破産しない |
| Lịch sự (丁寧) | 破産します |
| te (て) | 破産して |
| Khả năng (可能) | 破産できる |
| Thụ động (受身) | 破産される |
| Sai khiến (使役) | 破産させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 破産させられる |
| Điều kiện (条件) | 破産すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 破産しろ |
| Ý chí (意向) | 破産しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 破産するな |

