倒置 (とうち) — sự lật úp, lộn ngược
倒置
ĐẢO TRÍ
と う ち
と う ち
Sự lật úp, lộn ngược
詩的語順倒置
Nghịch đảo/đối ngẫu vần thơ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 倒置
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 倒置する/とうちする |
| Quá khứ (た) | 倒置した |
| Phủ định (未然) | 倒置しない |
| Lịch sự (丁寧) | 倒置します |
| te (て) | 倒置して |
| Khả năng (可能) | 倒置できる |
| Thụ động (受身) | 倒置される |
| Sai khiến (使役) | 倒置させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 倒置させられる |
| Điều kiện (条件) | 倒置すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 倒置しろ |
| Ý chí (意向) | 倒置しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 倒置するな |

