Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
借家人 (しゃくやにん しゃっかにん) — người thuê nhà đất
TÁ GIA NHÂN
借家人
người thuê nhà đất
家の人 いえのひと
người chồng (của) tôi; một có gia đình,họ
家家 いえいえ
mỗi cái nhà hoặc gia đình,họ
借り かり
giấy vay nợ
借り間 かりま
(cho) thuê phòng
借り名 かりな
tên người mượn.