偏る (かたよる) — nghiêng; lệch; không cân bằng; không công bằng
偏る
THIÊN
か た よ る
JLPTN2
Nghiêng; lệch; không cân bằng; không công bằng
偏
った
考
え
Suy nghĩ lệch lạc
片寄る.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 偏る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 偏る/かたよる |
| Quá khứ (た) | 偏った |
| Phủ định (未然) | 偏らない |
| Lịch sự (丁寧) | 偏ります |
| te (て) | 偏って |
| Khả năng (可能) | 偏れる |
| Thụ động (受身) | 偏られる |
| Sai khiến (使役) | 偏らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 偏らせられる |
| Điều kiện (条件) | 偏れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 偏れ |
| Ý chí (意向) | 偏ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 偏るな |

