傍観 (ぼうかん) — sự bàng quan; sự thờ ơ
傍観
BÀNG QUAN
ぼ う か ん
Sự bàng quan; sự thờ ơ
傍観姿勢
をとる
Tư thế thờ ơ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 傍観
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 傍観する/ぼうかんする |
| Quá khứ (た) | 傍観した |
| Phủ định (未然) | 傍観しない |
| Lịch sự (丁寧) | 傍観します |
| te (て) | 傍観して |
| Khả năng (可能) | 傍観できる |
| Thụ động (受身) | 傍観される |
| Sai khiến (使役) | 傍観させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 傍観させられる |
| Điều kiện (条件) | 傍観すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 傍観しろ |
| Ý chí (意向) | 傍観しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 傍観するな |

