介入 (かいにゅう) — sự can thiệp
介入
GIỚI NHẬP
か い にゅ う
JLPTN1
Sự can thiệp
アメリカ
の
ベトナム
への
軍事介入
は
失敗
に
終
わった
。
Can thiệp quân sự của Mỹ vào Việt Nam đã kết thúc trong thất bại. .
Can thiệp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 介入
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 介入する/かいにゅうする |
| Quá khứ (た) | 介入した |
| Phủ định (未然) | 介入しない |
| Lịch sự (丁寧) | 介入します |
| te (て) | 介入して |
| Khả năng (可能) | 介入できる |
| Thụ động (受身) | 介入される |
| Sai khiến (使役) | 介入させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 介入させられる |
| Điều kiện (条件) | 介入すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 介入しろ |
| Ý chí (意向) | 介入しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 介入するな |

