仲介 (ちゅうかい) — môi giới
仲介
TRỌNG GIỚI
ちゅ う か い
Môi giới
彼
の
仲介
でその
車
を
買
った
。
Tôi mua chiếc xe này qua sự môi giới của anh ấy.
Trung gian.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 仲介
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 仲介する/ちゅうかいする |
| Quá khứ (た) | 仲介した |
| Phủ định (未然) | 仲介しない |
| Lịch sự (丁寧) | 仲介します |
| te (て) | 仲介して |
| Khả năng (可能) | 仲介できる |
| Thụ động (受身) | 仲介される |
| Sai khiến (使役) | 仲介させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 仲介させられる |
| Điều kiện (条件) | 仲介すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 仲介しろ |
| Ý chí (意向) | 仲介しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 仲介するな |

