Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
僕ん所 (ぼくんとこ) — ở (tại) chỗ (của) tôi
PHÓ SỞ
僕ん所
ở (tại) chỗ (của) tôi
僕 「ぼく」「しもべ」「やつがれ」「やつこらま」
tôi
所 「ところ」「しょ」「とこ」「どころ」「ど」
nơi; chỗ
所が ところが
dẫu sao thì; thế còn; thậm chí.
所で 「ところで」「どころで」
nhân tiện, tình cờ
所か どころか
khoan nói tới