充溢 (じゅういつ) — tràn qua; sự phong phú; sự tươi tốt
充溢
SUNG DẬT
じゅ う い つ
Tràn qua; sự phong phú; sự tươi tốt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 充溢
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 充溢する/じゅういつする |
| Quá khứ (た) | 充溢した |
| Phủ định (未然) | 充溢しない |
| Lịch sự (丁寧) | 充溢します |
| te (て) | 充溢して |
| Khả năng (可能) | 充溢できる |
| Thụ động (受身) | 充溢される |
| Sai khiến (使役) | 充溢させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 充溢させられる |
| Điều kiện (条件) | 充溢すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 充溢しろ |
| Ý chí (意向) | 充溢しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 充溢するな |

