豊富 (ほうふ とよとみ) — phong phú; giàu có
豊富
PHONG PHÚ
ほ う ふ
ほ う ふ
JLPTN3
Phong phú; giàu có
彼
は
語彙
が
豊富
だったが
、
構文
に
関
しては
問題
があった
Mặc dù từ vựng của anh ấy rất phong phú nhưng cú pháp thì có vấn đề.
Sự phong phú; sự giàu có
Ảnh minh họa


