貧弱 (ひんじゃく) — gầy yếu
貧弱
BẦN NHƯỢC
ひ ん じゃ く
JLPTN1
Gầy yếu
貧弱
な
体
Thân thể gầy yếu
Nghèo đói; nghèo nàn
文章
の
内容
が
貧弱
だ
Văn chương có nội dung nghèo nàn
Sự gầy yếu
貧弱
な
印象
を
残
す
Để lại ấn tượng gầy yếu
Sự nghèo đói; sự nghèo nàn
日本経済
は
、
とても
貧弱
な
生態系
を
基盤
にしていることを
忘
れてはならない
。
Chúng ta phải nhớ rằng nền kinh tế Nhật Bản dựa trên một hệ sinh thái nghèo nàn
Ảnh minh họa


