充足 (じゅうそく) — sự bổ sung; bổ sung
充足
SUNG TÚC
じゅ う そ く
Sự bổ sung; bổ sung
Sung túc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 充足
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 充足する/じゅうそくする |
| Quá khứ (た) | 充足した |
| Phủ định (未然) | 充足しない |
| Lịch sự (丁寧) | 充足します |
| te (て) | 充足して |
| Khả năng (可能) | 充足できる |
| Thụ động (受身) | 充足される |
| Sai khiến (使役) | 充足させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 充足させられる |
| Điều kiện (条件) | 充足すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 充足しろ |
| Ý chí (意向) | 充足しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 充足するな |

