入会 (にゅうかい いりあい) — sự nhập hội.
入会
NHẬP HỘI
にゅ う か い
Sự nhập hội.
私
はその
クラブ
への
入会
を
許
された
。
Tôi đã được nhận vào câu lạc bộ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入会
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入会する/にゅうかいする |
| Quá khứ (た) | 入会した |
| Phủ định (未然) | 入会しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入会します |
| te (て) | 入会して |
| Khả năng (可能) | 入会できる |
| Thụ động (受身) | 入会される |
| Sai khiến (使役) | 入会させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入会させられる |
| Điều kiện (条件) | 入会すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入会しろ |
| Ý chí (意向) | 入会しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入会するな |

