入廷 (にゅうてい) — sự vào phòng xử án; sự vào pháp đình (thẩm phán, luật sư v.v..).
入廷
NHẬP ĐÌNH
にゅ う て い
Sự vào phòng xử án; sự vào pháp đình (thẩm phán, luật sư v.v..).
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入廷
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入廷する/にゅうていする |
| Quá khứ (た) | 入廷した |
| Phủ định (未然) | 入廷しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入廷します |
| te (て) | 入廷して |
| Khả năng (可能) | 入廷できる |
| Thụ động (受身) | 入廷される |
| Sai khiến (使役) | 入廷させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入廷させられる |
| Điều kiện (条件) | 入廷すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入廷しろ |
| Ý chí (意向) | 入廷しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入廷するな |

