入札 (にゅうさつ いれふだ) — sự đấu thầu
入札
NHẬP TRÁT
にゅ う さ つ
Sự đấu thầu
一般入札
Đấu thầu rộng rãi .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入札
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入札する/にゅうさつする |
| Quá khứ (た) | 入札した |
| Phủ định (未然) | 入札しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入札します |
| te (て) | 入札して |
| Khả năng (可能) | 入札できる |
| Thụ động (受身) | 入札される |
| Sai khiến (使役) | 入札させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入札させられる |
| Điều kiện (条件) | 入札すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入札しろ |
| Ý chí (意向) | 入札しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入札するな |

