入選 (にゅうせん) — sự trúng tuyển; sự trúng cử.
入選
NHẬP TUYỂN
にゅ う せ ん
Sự trúng tuyển; sự trúng cử.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 入選
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入選する/にゅうせんする |
| Quá khứ (た) | 入選した |
| Phủ định (未然) | 入選しない |
| Lịch sự (丁寧) | 入選します |
| te (て) | 入選して |
| Khả năng (可能) | 入選できる |
| Thụ động (受身) | 入選される |
| Sai khiến (使役) | 入選させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入選させられる |
| Điều kiện (条件) | 入選すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入選しろ |
| Ý chí (意向) | 入選しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入選するな |

