共働き (ともばたらき) — cả hai vợ chồng đều đi làm, việc cùng kiếm sống
共働き
CỘNG ĐỘNG
と も ば た ら き
と も ば た ら き
JLPTN1
Cả hai vợ chồng đều đi làm, việc cùng kiếm sống
子
どものいない
共働
き
夫婦
Vợ chồng cùng làm việc kiếm sống khi chưa có con.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 共働き
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 共働きする/ともばたらきする |
| Quá khứ (た) | 共働きした |
| Phủ định (未然) | 共働きしない |
| Lịch sự (丁寧) | 共働きします |
| te (て) | 共働きして |
| Khả năng (可能) | 共働きできる |
| Thụ động (受身) | 共働きされる |
| Sai khiến (使役) | 共働きさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 共働きさせられる |
| Điều kiện (条件) | 共働きすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 共働きしろ |
| Ý chí (意向) | 共働きしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 共働きするな |

