共用 (きょうよう) — sự cùng nhau sử dụng; sự dùng chung; cùng dùng chung; dùng chung; cùng sử dụng; sử dụng chung
共用
CỘNG DỤNG
きょ う よ う
Sự cùng nhau sử dụng; sự dùng chung; cùng dùng chung; dùng chung; cùng sử dụng; sử dụng chung
すべての
プログラム
が
同
じ
データ
を
共用
する
Tất cả chương trình cùng dùng chung số liệu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 共用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 共用する/きょうようする |
| Quá khứ (た) | 共用した |
| Phủ định (未然) | 共用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 共用します |
| te (て) | 共用して |
| Khả năng (可能) | 共用できる |
| Thụ động (受身) | 共用される |
| Sai khiến (使役) | 共用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 共用させられる |
| Điều kiện (条件) | 共用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 共用しろ |
| Ý chí (意向) | 共用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 共用するな |

