内側 (うちがわ) — bên trong; phía trong
内側
NỘI TRẮC
う ち が わ
Bên trong; phía trong
内側
から
鍵
をかけて
、
誰
も
入
れないようにした
。
Tôi khóa cửa từ bên trong để không ai vào được.
Nội tình
業界
の
内側
を
知
る
人間
として
、
彼
の
証言
は
非常
に
貴重
だ
。
Là người biết rõ nội tình của ngành, lời chứng của anh ấy có giá trị rất lớn.
Bên trong; phía trong
内側翻筋
は
足首
を
内側
に
曲
げる
働
きをする
。
Cơ lật trong có chức năng gập cổ chân về phía trong.
Ảnh minh họa


