冷 (ひや れい) — lạnh rót nước; mục đích lạnh
冷
LÃNH
ひ や
Nước lạnh; sự lạnh lẽo
冷
を
一杯
ください
。
Cho tôi xin một ly nước lạnh.
Rượu sake không hâm nóng; rượu sake ở nhiệt độ phòng; rượu nguội
日本酒
を
冷
で
注文
する
。
Tôi gọi rượu sake Nhật ở nhiệt độ phòng.
Ảnh minh họa


