暑 (しょ) — sự nắng nóng, nhiệt
暑
THỬ
しょ
Sự nắng nóng, nhiệt
今年
の
夏
は
暑
が
厳
しいので
、
熱中症
に
気
をつけてください
。
Mùa hè năm nay nóng khắc nghiệt, cẩn thận bị say nắng.
Giữa mùa hè, cao điểm mùa hè
暑
の
時期
には
、
海
や
プール
で
遊
ぶのが
楽
しみです
。
Vào giữa mùa hè, vui chơi ở biển hay hồ bơi thật là thích.
Ảnh minh họa


