凍る (こおる) — đặc
凍る
ĐỐNG
こ お る
JLPTN3
Đặc
Đóng băng; bị đóng băng
Kết băng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 凍る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 凍る/こおる |
| Quá khứ (た) | 凍った |
| Phủ định (未然) | 凍らない |
| Lịch sự (丁寧) | 凍ります |
| te (て) | 凍って |
| Khả năng (可能) | 凍れる |
| Thụ động (受身) | 凍られる |
| Sai khiến (使役) | 凍らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 凍らせられる |
| Điều kiện (条件) | 凍れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 凍れ |
| Ý chí (意向) | 凍ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 凍るな |

