分枝 (ぶんし) — sự phân nhánh
分枝
PHÂN CHI
ぶ ん し
ぶ ん し
Sự phân nhánh
この
植物
は
成長
すると
、
分枝
が
増
えて
大
きな
茂
みになります
。
Loài cây này khi phát triển sẽ có nhiều phân nhánh và trở thành một bụi lớn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 分枝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 分枝する/ぶんしする |
| Quá khứ (た) | 分枝した |
| Phủ định (未然) | 分枝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 分枝します |
| te (て) | 分枝して |
| Khả năng (可能) | 分枝できる |
| Thụ động (受身) | 分枝される |
| Sai khiến (使役) | 分枝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 分枝させられる |
| Điều kiện (条件) | 分枝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 分枝しろ |
| Ý chí (意向) | 分枝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 分枝するな |

