分量 (ぶんりょう) — phân lượng
分量
PHÂN LƯỢNG
ぶ ん りょ う
JLPTN2
Phân lượng
分量
を
計
る
Đo phân lượng.
Sự phân lượng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 分量
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 分量する/ぶんりょうする |
| Quá khứ (た) | 分量した |
| Phủ định (未然) | 分量しない |
| Lịch sự (丁寧) | 分量します |
| te (て) | 分量して |
| Khả năng (可能) | 分量できる |
| Thụ động (受身) | 分量される |
| Sai khiến (使役) | 分量させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 分量させられる |
| Điều kiện (条件) | 分量すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 分量しろ |
| Ý chí (意向) | 分量しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 分量するな |

