列福 (れっぷく) — việc phong chân phước (trong công giáo)
列福
LIỆT PHÚC
れ っ ぷ く
Việc phong chân phước (trong công giáo)
日本
で
最初
に
列福
されたのは
ペトロ
岐部神父
です
。
Người đầu tiên được phong chân phước ở Nhật Bản là linh mục Kibe Pietro.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 列福
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 列福する/れっぷくする |
| Quá khứ (た) | 列福した |
| Phủ định (未然) | 列福しない |
| Lịch sự (丁寧) | 列福します |
| te (て) | 列福して |
| Khả năng (可能) | 列福できる |
| Thụ động (受身) | 列福される |
| Sai khiến (使役) | 列福させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 列福させられる |
| Điều kiện (条件) | 列福すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 列福しろ |
| Ý chí (意向) | 列福しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 列福するな |

