初出 (しょしゅつ うぶだし) — lần đầu xuất hiện
初出
SƠ XUẤT
しょ しゅ つ
Lần đầu xuất hiện
この
言葉
は
室町時代
に
初出
したと
考
えられている
。
Người ta cho rằng từ này lần đầu xuất hiện vào thời Muromachi.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 初出
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 初出する/しょしゅつする |
| Quá khứ (た) | 初出した |
| Phủ định (未然) | 初出しない |
| Lịch sự (丁寧) | 初出します |
| te (て) | 初出して |
| Khả năng (可能) | 初出できる |
| Thụ động (受身) | 初出される |
| Sai khiến (使役) | 初出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 初出させられる |
| Điều kiện (条件) | 初出すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 初出しろ |
| Ý chí (意向) | 初出しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 初出するな |

